Ngữ pháp ハメになる | はめになる | 羽目に陥る
♻ Cấu trúc「~羽目になる」「羽目に陥る」là cách nói diễn tả ý “bị rơi vào hoàn cảnh khổ sở, rắc rối
nào đó”.
① 「~をすることになる。立場になる。そういう状態に陥る」という意味で使われる。
♻ Thường được dịch: phải (rơi vào tình huống rắc rối...); rơi vào cảnh phải...
※「羽目」: hoàn cảnh;
cảnh ngộ.
⇒「羽目になる」「羽目に陥る」= rơi vào hoàn cảnh phải...
① 結局手伝わされる羽目になった。
Rốt cuộc thì tôi đã phải
nhờ tới giúp đỡ.
② 就職活動に失敗して苦しい羽目に陥った。
Tôi thất bại trong chuyện
xin việc nên đã rơi vào hoàn cảnh khốn khổ.
③ ひどい羽目に陥って辞任せざるを得なかった。
Tôi rơi vào cảnh khốn khổ
và buộc phải từ chức.
④ うっかりしてデータを消してしまったので、もう一度入力する羽目になった。
Tôi lỡ tay xóa mất dữ liệu
nên đã phải nhập dữ liệu một lần nữa.
⑤ 結局新しいコンピューターを買う羽目になった。
Rốt cục tôi đã phải mua
máy tính mới.
⑥ 途中でガソリンが切れたので、バイクを引きずってうちに帰る羽目になった。
Đang giữa chừng thì hết
xăng nên tôi phải đã rơi vào cảnh phải dắt xe máy đi bộ về nhà.
⑦ 結局落胆して立ち去る羽目になった。
Kết cục tôi chán nản và
phải đứng dậy rời đi.
Bình luận