Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp ハメになる | はめになる | 羽目に陥る

Textual description of firstImageUrl
Ngữ pháp ハメになる  | はめになる | 羽目に陥る


♻ Cấu trúc「~羽目になる」「羽目に陥る」là cách nói diễn tả ý “bị rơi vào hoàn cảnh khổ sở, rắc rối nào đó”.

※漢字:「羽目になる」;「羽目に陥る」

① 「~をすることになる。立場になる。そういう状態に陥る」という意味で使われる。

♻ Thường được dịch: phải (rơi vào tình huống rắc rối...); rơi vào cảnh phải...

- Ngữ pháp N1

♻ Dạng sử dụng:

※~(ひどい)羽目(はめ)になる。

※~(ひどい)羽目(はめ)に陥(おちい)る。

♻ Phân tích cấu trúc:

※「羽目(はめ)」: hoàn cảnh; cảnh ngộ.

⇒「羽目(はめ)になる」「羽目(はめ)に陥(おちい)る」= rơi vào hoàn cảnh phải...

♻ Ví dụ:

① 結局手伝(けっきょくてつだ)わされる羽目(はめ)になった。

Rốt cuộc thì tôi đã phải nhờ tới giúp đỡ.

② 就職活動(しゅうしょくかつどう)に失敗(しっぱい)して苦(くる)しい羽目(はめ)に陥(おちい)った。

Tôi thất bại trong chuyện xin việc nên đã rơi vào hoàn cảnh khốn khổ.


③ ひどい羽目(はめ)に陥(おちい)って辞任(じにん)せざるを得(え)なかった。

Tôi rơi vào cảnh khốn khổ và buộc phải từ chức.


④ うっかりしてデータを消(け)してしまったので、もう一度入力(いちどにゅうりょく)する羽目(はめ)になった。

Tôi lỡ tay xóa mất dữ liệu nên đã phải nhập dữ liệu một lần nữa.


⑤ 結局新(けっきょくあたら)しいコンピューターを買(か)う羽目(はめ)になった。

Rốt cục tôi đã phải mua máy tính mới.


⑥ 途中(とちゅう)でガソリンが切(き)れたので、バイクを引(ひ)きずってうちに帰(かえ)る羽目(はめ)になった。

Đang giữa chừng thì hết xăng nên tôi phải đã rơi vào cảnh phải dắt xe máy đi bộ về nhà.


⑦ 結局落胆(けっきょくらくたん)して立(た)ち去(さ)る羽目(はめ)になった。

Kết cục tôi chán nản và phải đứng dậy rời đi.

Bình luận