Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp ~ように思える [you ni omoeru]

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: 「~ように思える」diễn tả ý “cảm thấy/cảm nhận như thế”, là cách nói phán đoán, nhận định mang tính chủ quan của người nói, với mức độ xác thực và tự tin không cao.
- Thường được dịch: (tôi cảm thấy) có vẻ như.../(tôi cảm thấy) dường như...
- Đây là cách nói tương tự với「~ようだ」「~ように見える」. Xét theo mức độ xác thực/chắc chắn sẽ là: 「ようだ」>「ように見える」>「ように思える」

☆用法: 「~ように思える」は、「ある状態であるように思われる、感じる。」といった意味。「~ようだ」「~ように見える」の意味に近い。
接続 [Dạng sử dụng]:
Thể ngắn

ように思える

Nの

ように思える

- Ngữ pháp JLPT N1

例 [Ví dụ]:

① 何(なん)の効果(こうか)もないように思(おも)える。

Tôi cảm thấy có vẻ như không có tác dụng gì.


② 彼女(かのじょ)は病気(びょうき)のように思(おも)える。

Dường như cô ấy đang bệnh.


③ 彼(かれ)は金持(かねも)ちのように思(おも)える。

Tôi cảm thấy có vẻ như ông ta giàu có.


④ これは、何(なに)でもない事(こと)のように思(おも)えるが、私(わたし)にはとても重要(じゅうよう)なことであった。

Điều này có vẻ như không là gì, nhưng với tôi nó đã vô cùng quan trọng.


⑤ 彼女(かのじょ)のスピーチは長(なが)かったがあまり中身(なかみ)がなかったように思(おも)える。

Bài phát biểu của cô ấy dài nhưng tôi cảm thấy dường như nội dung chẳng có gì.


⑥ それらの提案(ていあん)は非常(ひじょう)に似(に)ているように思(おも)える。

Tôi cảm thấy có vẻ như những đề xuất đó rất giống của tôi.


⑦ 誰(だれ)も彼(かれ)の言(い)うことに注意(ちゅうい)を払(はら)わなかったように思(おも)える。

Có vẻ như đã không có ai chú ý đến lời nói của ông ấy.


⑧ この観点(かんてん)から見(み)ると,それはよい考(かんが)えのように思(おも)える。

Nhìn từ quan điểm này, có vẻ như đó là ý hay.


⑨ 彼女(かのじょ)は理解(りかい)しがたいように思(おも)える問題(もんだい)に直面(ちょくめん)した。

Cô ấy đã phải đối mặt với một vấn đề có vẻ như khó lý giải được.


⑩ 私(わたし)には屋根裏部屋(やねうらへや)で物音(ものおと)がしたように思(おも)える。

Dường như tôi nghe thấy có tiếng ồn trên gác mái.


⑪ 彼(かれ)の議論(ぎろん)は筋(すじ)が通(かよ)っているように思(おも)える。

Lập luận của anh ấy có vẻ hợp lý.


⑫ 私(わたし)にはこれまでのことが嘘(うそ)の様(さま)に思(おも)える。

Đối với tôi, có vẻ như tất cả những điều trước giờ đều giả dối.


⑬ 彼(かれ)らはただ共感(きょうかん)して欲(ほ)しいだけのように思(おも)える。

Tôi nghĩ có vẻ như họ chỉ muốn được ai đó đồng cảm.


⑭ 他(た)の人(ひと)にとって神(かみ)のように思(おも)えるほど優(すぐ)れた資質(ししつ)を持(も)つ人(ひと)。

Một người có những phẩm chất xuất sắc đến mức những người khác cảm thấy đó là một vị thần.


⑮ 多(おお)くの人間(にんげん)にとって三角関数(さんかくかんすう)を学(まな)ぶことは無意味(むいみ)であるように思(おも)える。

Tôi cảm thấy dường như đối với nhiều người, việc học hàm lượng giác là vô nghĩa.


⑯ それには彼(かれ)らの小(ちい)さい頃(ころ)の家庭環境(かていかんきょう)が大(おお)きく影響(えいきょう)しているように思(おも)える。

Tôi nghĩ rằng môi trường gia đình khi còn bé của họ có ảnh hướng rất lớn đến điều đó.


⑰ 大学時代(だいがくじだい)を振(ふ)り返(かえ)ってみるとあたかも1世紀前(せいきまえ)の事(こと)のように思(おも)える。

Nhìn lại những ngày học đại học, tôi cảm thấy dường như đã là chuyện của một thế kỷ trước.


⑱ あなたの活動(かつどう)は順調(じゅんちょう)のように私(わたし)は思(おも)える。

Tôi cảm thấy có vẻ như các công việc của anh đều thuận lợi.

Bình luận