Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp 言わずもがな | いわずもがな

Textual description of firstImageUrl
Ngữ pháp 言わずもがな  | いわずもがな

♻ Cấu trúc「~言わずもがな」là cách nói cổ, diễn tả ý “việc đó không cần phải nói”, hoặc “không nên nói thì hơn”. Ngoài ra, còn được sử dụng với ý nghĩa “không cần phải nói vì ai cũng biết, chuyện đó là đương nhiên”.

① 言う必要のないこと。むしろ言わない方がよいこと。

② 言うまでもないこと。言うまでもなく。もちろん。


♻ Thường được dịch: không nên nói; thì không cần phải nói rồi; thì khỏi phải bàn rồi

- Ngữ pháp N1

♻ Dạng sử dụng:

※~は言わずもがなだ。

※~は言わずもがなだが、~も/まで~。

※言わずもがなのことを言う。

♻ Phân tích cấu trúc:

※「言う」⇒「言わず」⇒「言わず+もがな」。

※「もがな」diễn tả ước muốn, mang nghĩa tương tự 「があればいいなあ」

⇒ (mang nghĩa) 言わないでほしい hoặc いわなければいいが…

♻ Ví dụ:

① そんなことは言(い)わずもがなだ。

Những chuyện như thế thì không nên nói ra.


② あんまり腹(はら)が立(た)ったので、つい言(い)わずもがなことを言(い)ってしまった。

Vì bực mình nên lỡ nói ra những chuyện không nên nói.


③ みなの前(まえ)で言(い)わずもがなのことを言(い)ってしまって後悔(こうかい)している。

Tôi đang rất hối hận vì lỡ nói điều không nên nói trước mặt mọi người.


④ 大人(おとな)は言(い)わずもがな,子供(こども)さえ知(し)っている。

Người lớn thì không cần phải nói ròi, đến cả con nít còn biết.


⑤ 子供(こども)は言(い)わずもがな、大人(おとな)までもこの新(あたら)しいゲームに夢中(むちゅう)になっているそうだ。

Con nít thì khỏi phải nói rồi, nghe nói đến cả người lớn cũng mê mệt với trò chơi game mới này.


⑥ 英語(えいご)は言(い)わずもがな、ポルトガル語(ご)も話(はな)せます。

Tiếng Anh thì không cần phải nói rồi, tiếng Bồ Đào Nha cũng nói được.


⑦ 水(みず)が嫌(きら)いなので、海(うみ)は言(い)わずもがな、川も好きではありません。

Tôi rất ghét nước nên biển thì khỏi phải bàn rồi, sông tôi cũng không thích luôn.


♻ Xem thêm:

・「までもない」chưa tới mức phải; không cần phải.
・「はもちろん」là đương nhiên; 

Bình luận