Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

[Ngữ pháp N1] にたえる [nitaeru]

Cách sử dụng: Được sử dụng để diễn tả ý “ráng chịu đựng, không chịu thua”.  Có nghĩa là: Chịu đựng...

- Cách nói phủ định phần lớn được chia dưới dạng「にたえられない」(không thể....)

- Ngữ pháp JLPT N1

I. Dạng sử dụng:

Vる/N

にたえる

Ví dụ:
① この木(き)は厳(きび)しい冬(ふゆ)の寒(さむ)さにたえて、春(はる)になると、美(うつく)しい花(はな)を咲(さ)かせます。


Loại cây này sau khi chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt cảu mùa đông, đến lúc sang xuân sẽ trổ ra những bông hoa tươi đẹp.


② 目標(もくひょう)に向(む)かって頑張(がんば)ろうと思(おも)うことで、つらい練習(れんしゅう)にも耐(た)えてきました。

Nghĩ phải luôn cố gắng, hướng đến mục tiêu nên tôi đã chịu đựng được những luyện tập vất vả.


③ 重圧(じゅうあつ)に耐(た)えられなくなって、彼(かれ)は社長(しゃちょう)の座(ざ)を降りた。

Vì không còn chịu đựng nổi áp lực nặng nề, anh ấy đã rời cái ghế giám đốc.


④ それは場合(ばあい)によっては痛(いた)みに耐(た)える最善(さいぜん)の方法(ほうほう)となります。

Điều đó trong một số trường hợp, sẽ trở thành phương pháp tốt nhất để chịu đựng nỗi đau.


⑤ 孤独(こどく)に生(い)きることで、孤独(こどく)に耐(た)える強(つよ)い人(ひと)になることができます。

Sống trong cô đơn, sẽ có thể trở thành một người mạnh mẽ, chịu đựng được sự cô đơn.


⑥ 地震(じしん)に耐(た)えるための設計(せっけい)と構造(こうぞう)。

Thiết kế và kết cấu có thể chịu được động đất.


II. Dạng sử dụng:

Vる/N

にたえる

Cách sử dụng: Đi sau một số danh từ hoặc động từ hạn chế như「鑑賞、批判、読む、見る、」v.v. để diễn tả ý nghĩa “có đầy đủ giá trị để làm điều đó”. Có nghĩa là: Đáng...

- Cách nói phủ định thường là「にたえない」(đáng...), không dùng「にたえられない」(không thể....)

- Ngữ pháp JLPT N1

Ví dụ:

⑦ アマチュアの展覧会(てんらんかい)ではあるが、鑑賞(かんしょう)にたえる作品(さくひん)が並(なら)んでいる。

Dù là một cuộc triển lãm tranh nghiệp dư, nhưng cũng có trưng bày nhiều tác phẩm đáng thưởng lãm.


⑧ 厳(きび)しい読者(どくしゃ)の批評(ひひょう)にたえる紙面作(しめんづく)りを目指(めざ)したい。

Mục tiêu của tôi là làm ra những trang báo có thể chịu được phê bình của những độc giả khó tính.


⑨ 読(よ)むにたえる記事(きじ)が書(か)けるようになるまでには相当(そうとう)の訓練(くんれん)が要(い)る。

Cần phải khổ luyện nhiều mới có thể viết được những bài báo đáng đọc.


⑩ 早(はや)く専門家(せんもんか)の批評(ひひょう)にたえるような小説(しょうせつ)が書(か)けるようになりたい。\

Tôi muốn sớm viết được những tiểu thuyết có thể chịu được sự phê bình của những nhà chuyên môn.


※ Mở rộng: xem thêm

- Cấu trúc にたえない [Không chịu nổi – Không đáng]

Bình luận