Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

こともあって Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Textual description of firstImageUrl

 Nghĩa こともあって: một phần cũng bởi vì; một phần vì…; một phần là do...

Cách sử dụng こともあって: là cách nói diễn tả LÝ DO, và nêu lên MỘT trong những lý do, nguyên nhân. Nói cách khác, nó ngụ ý rằng còn có những nguyên nhân khác.

Trong nhiều trường hợp, vế sau sẽ nói về sự việc, hiện tượng đã xảy ra do nguyên dân, lý do nêu ở vế trước.

・意味:理由を表す文法で、複数ある原因の中から一つだけ挙げている点が特徴的。つまり他にも原因があることを暗示する。多くの場合、後項では何らかの現象の説明がなされる。

- Ngữ pháp JLPT N1

V

普通形

こともあって

Noun

 という

こともあって

な-A

 

こともあって

い-A

 

こともあって

Ví dụ [例]:

①今日(きょう)は天気(てんき)がいいこともあって、公園(こうえん)にたくさん人(ひと)が来(き)ている。

Nhiều người đến công viên hôm nay, một phần cũng bởi vì thời tiết tốt.


② まだ1年目(ねんめ)ということもあって、全然分(ぜんぜんわ)かっていない。

Một phần cũng vì mới chỉ là năm đầu tiên, nên tôi chưa biết gì cả.


③ ちょうど受験前(じゅけんまえ)ということもあって、息子(むすこ)はピリピリしている。

Một phần vì sắp đến kỳ thi nên con trai tôi rất hồi hộp.


④ 昨日(きのう)は初(はじ)めて会議(かいぎ)の司会(しかい)ということもあって、とても緊張(きんちょう)した。

Hôm qua tôi đã rất căng thẳng, một phần cũng bởi vì lần đầu tôi chủ trì cuộc họp.


⑤ 彼女(かのじょ)は英語(えいご)ができることもあって、外国人(がいこくじん)の友達(ともだち)も多(おお)い。

Cô ấy cũng có rất nhiều bạn người nước ngoài, một phần vì nói được tiếng Anh.


⑥ 気付(きづ)くのが遅(おそ)かったこともあって、随分損(ずいぶんそん)をさせられた。

Chúng tôi đã bị tổn thất khá nặng nề cũng một phần cũng bởi vì chúng tôi nhận ra trễ.


⑦ 脚本(きゃくほん)があまりよくなかったこともあって、このドラマ(どらま)の視聴率(しちょうりつ)は低(ひく)かった。

Tỷ suất khán giả của bộ phim này thấp, một phần là do kịch bản không hay lắm.


⑧ 先輩(せんぱい)とは年(ねん)が近(ちか)いこともあって良(よ)い関係(かんけい)を築(きず)けている。

Tôi có một mối quan hệ tốt với tiền bối của mình một phần cũng vì chúng tôi gần bằng tuổi nhau.


⑨ 母(はは)が病気(びょうき)になったこともあって, 今年(ことし)は外国(がいこく)へ行(い)かないことにした。

Tôi đã quyết định sẽ không đi nước ngoài trong năm nay, một phần vì mẹ tôi bị ốm.


⑩ 深夜(しんや)ということもあって、みんな変なテンションだった。

Một phần vì lúc đó là nửa đêm, nên mọi người đều căng thẳng lạ thường.


⑪ お互(たが)い酒(さけ)が回(まわ)っていたこともあって、秘密(ひみつ)を色々打(いろいろう)ち明(あ)けてしまった。

Chúng tôi đã tâm sự nói ra hết những bí mật một phần cũng vì lúc đó chúng tôi đã say.


⑫ 筋(きん)トレを始(はじ)めたこともあって、食生活(しょくせいかつ)には特(とく)に注意(ちゅうい)するようにしている。

Tôi đang cố gắng đặc biệt chú ý đến thói quen ăn uống của mình, cũng một phần vì tôi đã bắt đầu luyện tập cơ bắp.


⑬ 生(う)まれつき体(からだ)が弱(よわ)いこともあって、過度(かど)な運動(うんどう)は避(さ)けている。

Tôi cố gắng vận động quá độ một phần cũng bởi vì cơ thể tôi vốn yếu bẩm sinh.


Bình luận