Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

ことこの上ない | この上ない | この上なく Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Textual description of firstImageUrl

Nghĩa ことのないよう (に) | ことがないよう(に): không gì có thể...hơn; hết sức...; cực kỳ...; vô cùng...

Cách sử dụng ことこの上ない | この上ない | この上なく: là một cách nói nhấn mạnh, sử dụng khi muốn nói: “trạng thái, cảm xúc đó là vô cùng, không gì có thể hơn thế”. Được sử dụng để miêu tả điều tốt lẫn đều xấu.

- Hầu như được sử dụng trong văn viết.

- Cũng có hình thức この上ない (đi trước danh từ) và この上なく (đi trước tính từ), thường được dịch là: tột cùng; tột độ.

・意味:一種の強調表現で、「それよりも勝るものがないこと、よりよい状態がないこと、既に極限であること」「これ以上ないくらい、とても〜だ」と言いたい時に使われる。良いことにも良くないことにも使える。

・ほとんどの場合は書き言葉として使われる。

- Ngữ pháp JLPT N1

na-A

である

ことこの上ない

i-A

 

ことこの上ない)

 

この上ない

N

 

この上なく

な-A / i-A

Ví dụ [例]:

① 子猫(こねこ)は可愛(かわい)いことこの上(うえ)ないものだ。

Không có gì dễ thương hơn một chú mèo con.


② N1の文法(ぶんぽう)は複雑(ふくざつ)なことこの上(うえ)ない。

Ngữ pháp của N1 là phức tạp nhất.


③ 勝負(しょうぶ)に負(ま)け、悔(くや)しいことこの上(うえ)ない。

Thua trận, thật không gì có thể đáng tiếc hơn.


④ 外国(がいこく)に住(す)んでいるときに、家族(かぞく)を懐(なつ)かしんで、寂(さび)しいことこの上(うえ)ないものだ。

Không có gì cô đơn hơn là khi cảm thấy nhớ gia đình khi sống ở nước ngoài.


⑤ 彼(かれ)がいると安心(あんしん)させられる。頼(たの)もしいことこの上(うえ)ない。

Cảm thấy an tâm khi có anh ấy. Thật không có gì đáng tin cậy hơn thế.


⑥ 山田(やまだ)くんの歌(うた)はひどいことこの上(うえ)ない。

Bài hát của Yamada thật không thể khủng khiếp hơn.


⑦ N1に合格(ごうかく)した!嬉(うれ)しいことこの上(うえ)ない。

Tôi đã đậu N1 rồi! Thật không gì có thể vui sướng hơn.


⑧ 田中(たなか)さんの書(か)いた字(じ)は読(よ)みにくいことこの上(うえ)ない。

Chữ của anh Tanaka viết thì cực kỳ khó đọc.


⑨ 弁明(べんめい)ばかりを繰り返(かえ)し、見苦(みぐる)しいことこの上(うえ)ない。

Chỉ toàn là những lời biện minh, thật khó coi.


⑩ 週末(しゅうまつ)は友達(ともだち)が遊(あそ)びに行(い)く時(とき)に、僕(ぼく)は家(いえ)にいなければならないので、つまらないことこの上(うえ)ない。

Cuối tuần, trong khi bạn bè đi chơi mà tôi phải ở nhà, thật không gì có thể buồn chán hơn.


⑪ 息子(むすこ)が初(はじ)めて料理(りょうり)に挑戦(ちょうせん)しているところを見(み)ていたが、危(あぶ)ないことこの上(うえ)なかった。

Tôi nhìn con trai tôi lần đầu tiên cố gắng nấu ăn, nhưng trông thật vô cùng nguy hiểm.


⑫ こんなにも良(よ)くして頂(いただ)いて、嬉(うれ)しいことこの上(うえ)ありません。

Tôi cảm thấy không thể hạnh phúc hơn khi anh đã giúp nó cải thiện nó được như thế này.


⑬ このような地方自治体(ちほうじちたい)のいちはやい動(うご)きに比(くら)べ政府(せいふ)の対応(たいおう)は消極的(しょうきょくてき)なことこの上(うえ)ない。

So với những động thái nhanh chóng như thế này của chính quyền địa phương, thì phản ứng của chính phủ là vô cùng chậm chạp.


⑭ 夜中(よなか)に電話(でんわ)をかけてくるなんで、迷惑(めいわく)この上(うえ)ない。

Thật không gì phiền hơn khi bị gọi điện đến vào lúc nửa đêm.


⑮ この上(うえ)なく幸(しあわ)せだ。

Tôi chưa bao giờ hạnh phúc hơn thế này.


⑯ 私(わたし)はそれがこの上(うえ)なく好(す)きです。

Tôi thích điều đó nhất.


⑰ おばあちゃんが亡(な)くなって、この上(うえ)ない悲(かな)しさを味(あじ)わった。

Bà tôi đã qua đời và tôi cảm thấy đau buồn tột cùng.


⑱ 音楽(おんがく)を聞(き)くことは彼(かれ)にとってこの上(うえ)ない喜(よろこ)びのひとつになっている。

Nghe nhạc là một trong những niềm vui lớn nhất của cậu ấy.


⑲ その頃(ころ)の留学生活(りゅうがくせいかつ)は寂(さび)しいことこの上(うえ)ない毎日(まいにち)でした。

Cuộc sống du học của tôi lúc đó là chuỗi những ngày không thể cô đơn hơn.


⑳ 貴重(きちょう)なことこの上(うえ)ないご挨拶(あいさつ)を頂(いただ)き、恐縮(きょうしゅく)しております。

Tôi rất cảm kích trước lời chào không gì có thể trang trọng hơn của quý Ngài.


㉑ その風景(ふうけい)は、寂(さび)しいことこの上(うえ)もないものであった。

Phong cảnh ấy buồn tưởng chừng không có gì có thể buồn hơn.


㉒ 有権者(ゆうけんしゃ)の存在(そんざい)を無視(むし)したような、その政治家(せいじか)たちの舞台裏(ぶたいうら)での争(あらそ)いは、見苦(みぐる)しいことこの上(うえ)ないものであった。

Những tranh chấp ở hậu trường chính trị không thèm đếm xỉa gì tới cử tri của các chính trị gia đó thật quả không gì đáng xấu hổ hơn.


Bình luận