Nạp điểm
Login

📚 Tiếng Nhật

Ngữ pháp ずばなるまい

Textual description of firstImageUrl
Ngữ pháp ずばなるまい 

♻ Cấu trúc「~ずばなるまい」là cách nói văn cổ của「なければならないだろう」. Thường ít được sử dụng, chủ yếu trong văn viết.
♻ Thường được dịch: phải...

♻ Dạng sử dụng:

V ない+ずば+なるまい

※「ずば」=「なければ」

※「なるまい」= 「ないだろう」

⇒「ずばなるまい」= 「なければならないだろう」

※ Những cách nói gần nghĩa: なければならない、ねばならぬ、ずにはすまない、ずにはすまさない、ずにはいられない、ずにはおかない。

♻ Ví dụ:

① よし好(この)まずともせずばなるまい。

Dù muốn hay không thì cũng phải làm.


② パーティーに行(い)きたくないが、今回(こんかい)は行(い)かずばなるまい。

Dù không muốn đi dự tiệc nhưng lần này cũng phải đi.


③ 売(う)られた喧嘩(けんか)なら買(か)わずばなるまい。

Nếu anh ta muốn cãi nhau thì tôi đây cũng sẽ sẵn sàng.


④ 人(ひと)の意見(いけん)も聞(き)かずばなるまい。

Cũng phải nghe ý kiến của người khác.

Bình luận